HSK 3 Đọc hiểu

Kế hoạch sau khi tốt nghiệp

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

再过半年,我就要从大学了。

zàiguòbànniánjiùyàocóngxuéle

Còn nửa năm nữa, tôi sắp tốt nghiệp đại học.

我已经想好了

jīngxiǎnghǎolejiāngláidesuàn

Tôi đã suy nghĩ kỹ về dự định trong tương lai.

我想先找一份和电脑的工作。

xiǎngxiānzhǎofèndiànnǎoyǒuguāndegōngzuò

Tôi muốn trước hết tìm một công việc liên quan đến máy tính.

工作几年以后,我学习。

gōngzuòniánhòusuànxué

Sau khi làm việc vài năm, tôi dự định tiếp tục học.

我希望能去外国

wàngjiāngláinéngwàiguóliúxué

Tôi hy vọng tương lai có thể đi nước ngoài du học.

我知道这个不容易,但是我会努力。

zhīdàozhègebiāoróngdànshìhuì

Tôi biết mục tiêu này không dễ, nhưng tôi sẽ nỗ lực.

我的父母也很我的

dehěnzhīchídejuédìng

Bố mẹ tôi cũng rất ủng hộ quyết định của tôi.

只要努力,一定会越来越好。

xiāngxìnzhǐyàojiāngláidìnghuìyuèláiyuèhǎo

Tôi tin rằng chỉ cần nỗ lực, tương lai nhất định sẽ ngày càng tốt hơn.

Từ khoá