HSK 3 Đọc hiểu

Một ngày tâm trạng không vui

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天我的不太好。

jīntiāndexīnqíngtàihǎo

Hôm nay tâm trạng tôi không tốt lắm.

早上起来的时候,我外面下着大雨。

zǎoshangláideshíhouxiànwàimiànxiàzhe

Lúc sáng dậy, tôi phát hiện bên ngoài đang mưa to.

上班的路上,我的车又坏了,让我很

shàngbāndeshangdechēyòuhuàilerànghěnzháo

Trên đường đi làm, xe của tôi lại hỏng, khiến tôi rất sốt ruột.

到公司以后,经理还说我的有问题。

dàogōnghòujīngháishuōdebàogàoyǒuwèn

Sau khi đến công ty, giám đốc còn nói báo cáo của tôi có vấn đề.

那个时候,我觉得很,也有点儿

geshíhoujuédehěnnánguòyǒudiǎnrshēng

Lúc đó, tôi cảm thấy rất buồn, cũng hơi tức giận.

下午,我的朋友请我喝咖啡,和我了很久。

xiàdepéngyouqǐngfēiliáolehěnjiǔ

Buổi chiều, bạn tôi mời tôi uống cà phê và trò chuyện với tôi rất lâu.

听了朋友的话,我的变好了。

tīnglepéngyoudehuàdexīnqíngmànmànbiànhǎole

Nghe lời bạn nói, tâm trạng của tôi dần dần tốt lên.

了,遇到问题的时候,不要太

míngbailedàowèndeshíhouyàotàidānxīn

Tôi hiểu ra rằng, khi gặp vấn đề thì đừng quá lo lắng.

Từ khoá