HSK 3 Đọc hiểu

Bảo vệ không khí sạch

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我们城市的以前不太

menchéngshìdekōngqiántàigānjìng

Không khí ở thành phố chúng tôi trước đây không sạch lắm.

很多车每天在路上跑,让变得更差。

hěnduōchēměitiānzàishangpǎoràngkōngbiàndegèngchà

Rất nhiều xe chạy trên đường mỗi ngày, làm không khí trở nên tệ hơn.

后来,开始让大家多坐

hòuláizhèngkāishǐràngjiāduōzuòtiěgōnggòngchē

Sau đó, chính quyền bắt đầu khuyến khích mọi người đi tàu điện ngầm và xe buýt nhiều hơn.

很多人也开始骑上班。

hěnduōrénkāishǐxíngchēshàngbān

Rất nhiều người cũng bắt đầu đạp xe đạp đi làm.

公园里种了更多的树和花。

gōngyuánzhònglegèngduōdeshùhuā

Trong công viên trồng thêm nhiều cây và hoa hơn.

现在,城市的比以前好多了。

xiànzàichéngshìdehuánjìngqiánhǎoduōle

Bây giờ, môi trường thành phố tốt hơn trước nhiều.

天空也变蓝了,了。

tiānkōngbiànlánlekōnggèngxīnxiānle

Bầu trời cũng xanh hơn, không khí trong lành hơn.

需要每个人一起

bǎohuánjìngyàoměirén

Bảo vệ môi trường cần mỗi người cùng nhau nỗ lực.

Từ khoá