HSK 3 Đọc hiểu

Thói quen tốt

8câu8từ khoá4câu hỏi1phút đọc

每个人都有自己的

měiréndōuyǒudeguàn

Mỗi người đều có thói quen của riêng mình.

我的朋友小王有一个好

depéngyǒuxiǎowángyǒuhǎoguàn

Bạn tôi là Tiểu Vương có một thói quen tốt.

早上都

měitiānzǎoshàngdōupǎo

Anh ấy mỗi sáng đều chạy bộ.

他会吃早饭。

ránhòuhuìchīzǎofàn

Sau đó anh ấy sẽ ăn sáng.

睡懒觉。

cóngshuìlǎnjué

Anh ấy không bao giờ ngủ nướng.

这个让他身体很

zhègeguànràngshēnhěnjiànkāng

Thói quen này khiến cơ thể anh ấy rất khỏe mạnh.

我们都应该他的好

mendōuyīnggāixuédehǎoguàn

Chúng ta đều nên học hỏi thói quen tốt của anh ấy.

有好,生活会更

yǒuhǎoguànshēnghuóhuìgèngkuài

Có thói quen tốt, cuộc sống sẽ vui vẻ hơn.

Từ khoá