HSK 3 Đọc hiểu

Cùng nhau dọn dẹp nhà

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天是星期天,我们全家一起房间。

jīntiānshìxīngtiānmenquánjiāsǎofángjiān

Hôm nay là Chủ nhật, cả nhà chúng tôi cùng nhau dọn dẹp phòng.

房间太了,桌子上都是灰。

fángjiāntàizānglezhuōzishàngdōushìhuī

Phòng quá bẩn, trên bàn toàn là bụi.

妈妈桌子和椅子,爸爸

mazhuōzizibafu

Mẹ lau bàn và ghế, bố giặt quần áo.

拿出去,还洗了

chūháileshǒujiān

Tôi phụ trách mang rác ra ngoài, còn rửa nhà vệ sinh.

弟弟太小,只能帮忙拿一些小东西。

ditàixiǎozhǐnéngbāngmángxiēxiǎodōngxi

Em trai còn nhỏ, chỉ có thể giúp lấy một vài đồ vật nhỏ.

我们用了一个上午,把房间了。

menyòngleshàngzhōngfángjiānsǎogānjìngle

Chúng tôi mất cả buổi sáng, cuối cùng đã dọn phòng sạch sẽ.

现在房间又,大家都很高兴。

xiànzàifángjiānyòugānjìngyòushūfujiādōuhěngāoxìng

Bây giờ phòng vừa sạch vừa thoải mái, mọi người đều rất vui.

妈妈说,全家一起做事,又快又有意思。

mashuōquánjiāzuòshìyòukuàiyòuyǒusi

Mẹ nói, cả nhà cùng làm việc thì vừa nhanh vừa thú vị.

Từ khoá