HSK 3 Đọc hiểu

Người hàng xóm tốt bụng

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我家旁边住着一位老人,他是我的

jiāpángbiānzhùzhewèilǎorénshìdelín

Bên cạnh nhà tôi có một người già sống, ông ấy là hàng xóm của tôi.

他人很好,总是热情地跟我们

rénhěnhǎozǒngshìqíngdegēnmenzhāohu

Ông ấy rất tốt, luôn nhiệt tình chào hỏi chúng tôi.

上个星期我了,他还来看我,给我

shàngxīngshēngbìngleháiláikàngěisòngyào

Tuần trước tôi bị ốm, ông ấy còn đến thăm tôi, mang thuốc cho tôi.

有时候我不在家,他会帮我收信。

yǒushíhouzàijiāhuìbāngshōuxìn

Có lúc tôi không ở nhà, ông ấy sẽ giúp tôi nhận thư.

他做的饭很好吃,常常请我们一起吃。

zuòdefànhěnhǎochīchángchángqǐngmenchī

Cơm ông ấy nấu rất ngon, thường mời chúng tôi cùng ăn.

我们也常常帮他买东西,

menchángchángbāngmǎidōngxixiāngzhào

Chúng tôi cũng thường giúp ông ấy mua đồ, chăm sóc lẫn nhau.

有这样的,我觉得很

yǒuzhèyàngdelínjuédehěnxìng

Có người hàng xóm như vậy, tôi cảm thấy rất hạnh phúc.

好的让生活更方便,也更

hǎodelínguānràngshēnghuógèngfāngbiàngèngkuài

Quan hệ hàng xóm tốt khiến cuộc sống tiện lợi hơn, cũng vui hơn.

Từ khoá