HSK 3 Đọc hiểu

Ra sân bay đón bạn

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天我要去一个从北京来的朋友。

jīntiānyàochǎngjiēcóngběijīngláidepéngyou

Hôm nay tôi phải ra sân bay đón một người bạn từ Bắc Kinh đến.

我坐,因为这样又快又方便。

zuòtiěchǎngyīnwèizhèyàngyòukuàiyòufāngbiàn

Tôi đi tàu điện ngầm đến sân bay, vì như vậy vừa nhanh vừa tiện.

他的下午三点到,但是晚了一个小时。

defēiběnláixiàsāndiǎndàodànshìwǎnlexiǎoshí

Máy bay của anh ấy vốn ba giờ chiều đến, nhưng đã trễ một tiếng.

我在一边等他,一边看手机。

zàichǎngbiānděngbiānkànshǒu

Tôi vừa đợi anh ấy ở sân bay vừa xem điện thoại.

他下以后,我们高兴地握了手。

xiàfēihòumengāoxìngdeleshǒu

Sau khi anh ấy xuống máy bay, chúng tôi vui vẻ bắt tay nhau.

他的很多,我帮他一起拿。

dexínglihěnduōbāng

Hành lý của anh ấy rất nhiều, tôi giúp anh ấy cùng xách.

我们打了一辆回我家。

menleliàngchūchēhuíjiā

Chúng tôi đã bắt một chiếc taxi về nhà tôi.

晚了,但是能见到老朋友,我很

suīránfēiwǎnledànshìnéngjiàndàolǎopéngyouhěnkāixīn

Tuy máy bay trễ, nhưng được gặp người bạn cũ, tôi rất vui.

Từ khoá