HSK 3 Đọc hiểu

Đi ngân hàng rút tiền

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

昨天下午,我去办了一些事情。

zuótiānxiàyínhángbànlexiēshìqing

Chiều hôm qua, tôi đã đến ngân hàng làm một vài việc.

里的人很多,所以我等了很长时间。

yínhángderénhěnduōsuǒděnglehěnchángshíjiān

Trong ngân hàng rất đông người, nên tôi đã đợi rất lâu.

我先用取了一些现金。

xiānyòngyínhánglexiēxiànjīn

Đầu tiên tôi dùng thẻ ngân hàng để rút một ít tiền mặt.

然后,我把一些钱进了我的

ránhòuxiēqiáncúnjìnledezhàng

Sau đó, tôi gửi một ít tiền vào tài khoản của mình.

很热情,告诉我应该怎么办。

yuánhěnqínggàosuyīnggāizěnmebàn

Nhân viên rất nhiệt tình, nói cho tôi biết nên làm như thế nào.

我忘记了,但是她帮我了问题。

wàngledànshìbāngjiějuélewèn

Tôi đã quên mật khẩu, nhưng cô ấy đã giúp tôi giải quyết vấn đề.

办完所有的事,我觉得很

bànwánsuǒyǒudeshìjuédehěnfāngbiàn

Làm xong tất cả mọi việc, tôi cảm thấy rất thuận tiện.

以后我用手机在网上办这些事。

hòusuànyòngshǒuzàiwǎngshàngbànzhèxiēshì

Sau này tôi định dùng điện thoại để làm những việc này trên mạng.

Từ khoá