HSK 3 Đọc hiểu

Buổi sáng ở công viên

8câu9từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我家有一个很大的

jiājìnyǒuhěndegōngyuán

Gần nhà tôi có một công viên rất lớn.

每天早上,我都喜欢去

měitiānzǎoshangdōuhuangōngyuánduànliàn

Mỗi sáng, tôi đều thích đến công viên tập thể dục.

里有很多树和花,

gōngyuányǒuhěnduōshùhuākōnghěnxīnxiān

Trong công viên có nhiều cây và hoa, không khí rất trong lành.

很多老人在那里,也有人

hěnduōlǎorénzàipǎoyǒuréntiào

Nhiều người già chạy bộ ở đó, cũng có người nhảy múa.

有时候我会带我的小狗一起去。

yǒushíhouhuìdàidexiǎogǒu

Đôi khi tôi sẽ dẫn con chó nhỏ của tôi cùng đi.

它最喜欢在上跑来跑去。

zuìhuanzàicǎoshangpǎoláipǎo

Nó thích nhất là chạy qua chạy lại trên bãi cỏ.

以后,我觉得身体很舒服。

zàigōngyuányùndònghòujuédeshēnhěnshūfu

Sau khi vận động ở công viên, tôi cảm thấy cơ thể rất thoải mái.

我觉得早上去是一件很好的事。

juédezǎoshanggōngyuánshìjiànhěnhǎodeshì

Tôi nghĩ buổi sáng đi công viên là một việc rất tốt.

Từ khoá