HSK 3 Đọc hiểu

Một ngày ở thư viện

8câu9từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我们学校的又大又

menxuéxiàodeshūguǎnyòuyòuānjìng

Thư viện trường chúng tôi vừa to vừa yên tĩnh.

这里有很多书,也有很多桌子和椅子。

zhèyǒuhěnduōshūyǒuhěnduōzhuōzizi

Ở đây có rất nhiều sách, cũng có nhiều bàn và ghế.

今天我来这里了两本书。

jīntiānláizhèjièleliǎngběnshū

Hôm nay tôi đến đây mượn hai quyển sách.

一本是中文书,一本是的书。

běnshìzhōngwénshūlìngběnshìguāndòngdeshū

Một quyển là sách tiếng Trung, quyển kia là sách về động vật.

里,大家都不能说话。

zàishūguǎnjiādōunéngshuōhuà

Trong thư viện, mọi người đều không được nói chuyện.

我坐在,看了一个下午的书。

zuòzàichuānghupángbiānkànlexiàdeshū

Tôi ngồi bên cạnh cửa sổ, đọc sách cả một buổi chiều.

这里很舒服,让人很学习。

zhèhěnshūfuràngrénhěnróngxué

Ở đây rất thoải mái, khiến người ta dễ học.

我以后还要常常来这里。

hòuháiyàochángchángláizhè

Sau này tôi vẫn muốn thường xuyên đến đây.

Từ khoá