HSK 3 Đọc hiểu

Bốn mùa trong năm

8câu9từ khoá3câu hỏi1phút đọc

一年有四个,我都很喜欢。

niányǒujiédōuhěnhuan

Một năm có bốn mùa, tôi đều rất thích.

的时候,花开了,树也了。

chūntiāndeshíhouhuākāileshùle

Vào mùa xuân, hoa nở, cây cũng xanh.

很热,我喜欢去

xiàtiānhěnhuanyóuyǒng

Mùa hè rất nóng, tôi thích đi bơi.

的天气最,不冷也不热。

qiūtiāndetiānzuìshūfulěng

Thời tiết mùa thu dễ chịu nhất, không lạnh cũng không nóng.

很冷,有时候还会

dōngtiānhěnlěngyǒushíhouháihuìxiàxuě

Mùa đông rất lạnh, đôi khi còn có tuyết rơi.

的时候,外面变得很漂亮。

xiàxuědeshíhouwàimiànbiàndehěnpiàoliang

Khi tuyết rơi, bên ngoài trở nên rất đẹp.

我最喜欢的

zuìhuandejiéshìqiūtiān

Mùa tôi thích nhất là mùa thu.

因为可以出去玩,也不会太累。

yīnwèiqiūtiānchūwánhuìtàilèi

Vì mùa thu có thể đi ra ngoài chơi, cũng không quá mệt.

Từ khoá