HSK 3 Đọc hiểu

Ăn tối ở nhà hàng

8câu9từ khoá3câu hỏi1phút đọc

昨天晚上,我和去一家吃饭。

zuótiānwǎnshangtóngshìjiāfàndiànchīfàn

Tối hôm qua, tôi cùng đồng nghiệp đi một nhà hàng ăn cơm.

这家离我们公司很近,菜也很有名。

zhèjiāfàndiànmengōnghěnjìncàihěnyǒumíng

Nhà hàng này gần công ty chúng tôi, món ăn cũng rất nổi tiếng.

先给我们一张

yuánxiāngěimenzhāngcàidān

Nhân viên phục vụ trước tiên đưa cho chúng tôi một tờ thực đơn.

我们了三个菜,一碗米饭和两杯茶。

mendiǎnlesāncàiwǎnfànliǎngbēichá

Chúng tôi gọi ba món ăn, một bát cơm và hai cốc trà.

这里的鱼又又好吃。

zhèdeyòuxīnxiānyòuhǎochī

Cá ở đây vừa tươi vừa ngon.

我们吃得很,也聊了很多。

menchīdehěnbǎoliáolehěnduō

Chúng tôi ăn rất no, cũng trò chuyện rất nhiều.

最后我去三百块。

zuìhòuqiángòngsānbǎikuài

Cuối cùng tôi đi trả tiền, tổng cộng ba trăm tệ.

下次我还想来这里吃饭。

xiàháixiǎngláizhèchīfàn

Lần sau tôi vẫn muốn đến đây ăn cơm.

Từ khoá