HSK 3 Đọc hiểu

Tôi thích nghe nhạc

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我非常喜欢

fēichánghuantīngyīnyuè

Tôi rất thích nghe nhạc.

每天早上起床以后,我就打开手机歌。

měitiānzǎoshangchuánghòujiùkāishǒutīng

Mỗi sáng sau khi thức dậy, tôi liền mở điện thoại nghe nhạc.

我哥哥会,也会

gehuìtángāngqínhuìtán

Anh trai tôi biết chơi đàn piano, cũng biết chơi đàn guitar.

他常常教我,所以我现在唱得比以前好。

chángchángjiàochàngsuǒxiànzàichàngdeqiánhǎo

Anh ấy thường dạy tôi hát, nên bây giờ tôi hát hay hơn trước.

的时候,我觉得很,也很开心。

tīngyīnyuèdeshíhoujuédehěnshūfuhěnkāixīn

Khi nghe nhạc, tôi cảm thấy rất thoải mái, cũng rất vui.

下个月学校有一个,我打算唱一中文歌。

xiàyuèxuéxiàoyǒusàisuànchàngshǒuzhōngwén

Tháng sau trường có một cuộc thi, tôi dự định hát một bài hát tiếng Trung.

我现在每天都在歌。

xiànzàiměitiāndōuzàiliànzhèshǒu

Bây giờ mỗi ngày tôi đều luyện tập bài hát này.

我希望那天能唱得很好。

wàngtiānnéngchàngdehěnhǎo

Tôi hy vọng hôm đó có thể hát thật hay.

Từ khoá