HSK 3 Đọc hiểu

Mua quần áo mới

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我和姐姐一起去

zhōujiějieshāngchǎngmǎifu

Cuối tuần tôi và chị gái cùng đến trung tâm thương mại mua quần áo.

我看中了一件蓝色的

kànzhònglejiànlándefu

Tôi ưng một chiếc áo màu xanh dương.

可是它有点儿大,我着不

shìyǒudiǎnrchuānzheshūfu

Nhưng nó hơi to, tôi mặc không thoải mái.

给我拿了一件小一点的。

yuángěilejiànxiǎodiǎnde

Nhân viên phục vụ lấy cho tôi một chiếc nhỏ hơn một chút.

这件正好,也很漂亮。

zhèjiànzhènghǎoyánhěnpiàoliang

Chiếc này vừa vặn, màu sắc cũng rất đẹp.

今天这件,比较

jīntiānzhèjiànfuzhéjiàopiányi

Hôm nay chiếc áo này giảm giá, khá rẻ.

姐姐也买了一新鞋。

jiějiemǎileshuāngxīnxié

Chị gái cũng mua một đôi giày mới.

我们都很高兴地回家了。

mendōuhěngāoxìngdehuíjiāle

Chúng tôi đều rất vui vẻ về nhà.

Từ khoá