HSK 3 Đọc hiểu

Giữ gìn cơ thể khỏe mạnh

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

上个星期我有点儿不很疼。

shàngxīngyǒudiǎnrshūfutóuhěnténg

Tuần trước tôi hơi khó chịu, đầu rất đau.

妈妈带我去

madàiyuànkànshēng

Mẹ đưa tôi đến bệnh viện khám bác sĩ.

以后,让我多喝水多

shēngjiǎncháhòuràngduōshuǐduōxiūxi

Sau khi bác sĩ kiểm tra, bảo tôi uống nhiều nước và nghỉ ngơi nhiều.

他还说我应该每天

háishuōyīnggāiměitiānduànliànshēn

Ông ấy còn nói tôi nên rèn luyện cơ thể mỗi ngày.

现在我每天早上都去

xiànzàiměitiānzǎoshangdōupǎo

Bây giờ mỗi buổi sáng tôi đều đi chạy bộ.

我也开始吃更多的水果和菜。

kāishǐchīgèngduōdeshuǐguǒcài

Tôi cũng bắt đầu ăn nhiều hoa quả và rau hơn.

晚上我会早一点睡觉。

wǎnshanghuìzǎodiǎnshuìjiào

Buổi tối tôi sẽ đi ngủ sớm hơn một chút.

现在我的比以前多了。

xiànzàideshēnqiánjiànkāngduōle

Bây giờ cơ thể tôi khỏe mạnh hơn trước nhiều.

Từ khoá