HSK 3 Đọc hiểu

Hỏi đường đến thư viện

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天我想去看书,可是我了。

jīntiānxiǎngshūguǎnkànshūshìle

Hôm nay tôi muốn đến thư viện đọc sách, nhưng tôi bị lạc đường.

我看见一位,就问他路。

kànjiànwèixiānshengjiùwèn

Tôi nhìn thấy một người đàn ông, liền hỏi đường ông ấy.

他说:“你前走。”

shuōzhíwǎngqiánzǒu

Ông ấy nói: "Bạn cứ đi thẳng về phía trước."

“到了,你右拐。”

dàoleshíkǒuwǎngyòuguǎi

"Đến ngã tư, bạn rẽ phải."

就在。”

shūguǎnjiùzàiyínhángdepángbiān

"Thư viện ở ngay cạnh ngân hàng."

我谢谢他,然后前走。

xièxieránhòuwǎngqiánzǒu

Tôi cảm ơn ông ấy, rồi đi về phía trước.

走了十分钟,我就到了

zǒulegàishífēnzhōngjiùdàoleshūguǎn

Đi khoảng mười phút, tôi đã đến thư viện.

我觉得问路真的很有用。

juédewènzhēndehěnyǒuyòng

Tôi thấy hỏi đường thật sự rất hữu ích.

Từ khoá