HSK 3 Đọc hiểu

Học cách tiết kiệm tiền

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我每个月都会得到一些

měiyuèdōuhuìdàoxiēqián

Mỗi tháng tôi đều nhận được một ít tiền.

我把放进里。

bàndeqiánfàngjìnyínháng

Tôi đem một nửa số tiền gửi vào ngân hàng.

买东西的时候,我喜欢比较

mǎidōngxideshíhouhuanjiàojià

Khi mua đồ, tôi thích so sánh giá cả.

如果东西太,我就不买。

guǒdōngxitàiguìjiùmǎi

Nếu đồ quá đắt, tôi sẽ không mua.

有时候超市很多。

yǒushíhouchāoshìzhépiányihěnduō

Đôi khi siêu thị giảm giá, rẻ hơn rất nhiều.

我也用,但是我很小心。

yòngxìnyòngdànshìhěnxiǎoxīn

Tôi cũng dùng thẻ tín dụng, nhưng tôi rất cẩn thận.

妈妈说省是一个好

mashuōshěngqiánshìhǎoguàn

Mẹ nói tiết kiệm tiền là một thói quen tốt.

这样以后我就有做更的事。

zhèyànghòujiùyǒuqiánzuògèngzhòngyàodeshì

Như vậy sau này tôi sẽ có tiền làm những việc quan trọng hơn.

Từ khoá