HSK 3 Đọc hiểu

Người bạn thân của tôi

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我有一个好,他叫小明。

yǒuhǎopéngyoujiàoxiǎomíng

Tôi có một người bạn thân, cậu ấy tên là Tiểu Minh.

我们从小学就了。

mencóngxiǎoxuéjiùrènshile

Chúng tôi quen nhau từ hồi tiểu học.

小明又,大家都喜欢他。

xiǎomíngyòucōngmíngyòuqíngjiādōuhuan

Tiểu Minh vừa thông minh vừa nhiệt tình, mọi người đều thích cậu ấy.

有问题的时候,他我。

yǒuwèndeshíhòuzǒngshìbāngzhù

Khi có vấn đề, cậu ấy luôn giúp đỡ tôi.

上次我了,他来看我,还给我了水果。

shàngshēngbìngleláikànháigěidàileshuǐguǒ

Lần trước tôi bị ốm, cậu ấy đến thăm tôi, còn mang trái cây cho tôi.

我们经常一起学习、一起玩。

menjīngchángxuéwán

Chúng tôi thường cùng nhau học, cùng nhau chơi.

有时候也会,但是很快就好了。

suīrányǒushíhòuhuìchǎojiàdànshìhěnkuàijiùhǎole

Tuy đôi khi cũng cãi nhau, nhưng rất nhanh lại hòa lại.

我很高兴能有这样一个好

hěngāoxìngnéngyǒuzhèyànghǎopéngyou

Tôi rất vui vì có được một người bạn tốt như vậy.

Từ khoá