HSK 3 Đọc hiểu

Thói quen hằng ngày

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我每天早上六点半

měitiānzǎoshàngliùdiǎnbànchuáng

Mỗi sáng tôi thức dậy lúc sáu giờ rưỡi.

以后,我先、洗脸。

chuánghòuxiānshuāliǎn

Sau khi dậy, tôi đánh răng, rửa mặt trước.

然后我去公园半个小时。

ránhòugōngyuánpǎobànxiǎoshí

Sau đó tôi đến công viên chạy bộ nửa tiếng.

以后,我觉得身体很

duànliànhòujuédeshēnhěnshūfu

Sau khi tập thể dục, tôi cảm thấy cơ thể rất thoải mái.

白天我认真工作,中午一会儿。

báitiānrènzhēngōngzuòzhōngxiūxihuìr

Ban ngày tôi làm việc chăm chỉ, buổi trưa nghỉ một lát.

晚上我喜欢看一会儿书。

wǎnshànghuankànhuìrshū

Buổi tối tôi thích đọc sách một lúc.

我每天十一点以前

měitiānshídiǎnqiándìngyàoshuìjiào

Mỗi ngày tôi nhất định phải đi ngủ trước mười một giờ.

这些好让我的身体越来越

zhèxiēhǎoguànràngdeshēnyuèláiyuèjiànkāng

Những thói quen tốt này khiến cơ thể tôi ngày càng khỏe mạnh.

Từ khoá