HSK 3 Đọc hiểu

Sở thích của tôi

7câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我有很多,其中我最喜欢

yǒuhěnduōàihàozhōngzuìhuanhuàhuà

Tôi có nhiều sở thích, trong đó tôi thích nhất là vẽ tranh.

从小的时候,我就喜欢画各种

cóngxiǎodeshíhòujiùhuanhuàzhǒngdòng

Từ nhỏ, tôi đã thích vẽ các loại động vật.

我也喜欢听是中文歌。

huantīngyīnyuèbiéshìzhōngwén

Tôi cũng thích nghe nhạc, đặc biệt là nhạc tiếng Trung.

周末我常常和朋友一起去

zhōuchángchángpéngyouyóuyǒng

Cuối tuần tôi thường cùng bạn bè đi bơi.

好玩,对身体很好。

yóuyǒngdànhǎowánérqiěduìshēnhěnhǎo

Bơi lội không chỉ vui mà còn rất tốt cho sức khỏe.

我哥哥喜欢,可是我觉得太累了。

gehuanqiúshìjuédetàilèile

Anh trai tôi thích đá bóng, nhưng tôi thấy quá mệt.

有了,我的生活变得更了。

yǒuleàihàodeshēnghuóbiàndegèngyǒusile

Có sở thích, cuộc sống của tôi trở nên thú vị hơn.

Từ khoá