HSK 3 Đọc hiểu

Kế hoạch trong tuần

8câu9từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天是一,我要开始新的一

jīntiānshìxīngyàokāishǐxīndezhōu

Hôm nay là thứ Hai, tôi sẽ bắt đầu một tuần mới.

二上午我有一个的考试。

xīngèrshàngyǒuzhòngyàodekǎoshì

Sáng thứ Ba tôi có một kỳ thi quan trọng.

三下午三点,我要去医院看医生。

xīngsānxiàsāndiǎnyàoyuànkànshēng

Ba giờ chiều thứ Tư, tôi phải đến bệnh viện khám bác sĩ.

五是我妈妈的

xīngshìmadeshēng

Thứ Sáu là sinh nhật mẹ tôi.

给她买一个

suàngěimǎi

Tôi định mua cho bà một món quà.

末的时候,我想好好儿

zhōudeshíhòuxiǎnghǎohāorxiūxi

Vào cuối tuần, tôi muốn nghỉ ngơi thật thoải mái.

我每天晚上都会写下明天要做的

měitiānwǎnshàngdōuhuìxiěxiàmíngtiānyàozuòdeshìqíng

Mỗi tối tôi đều viết ra những việc cần làm ngày mai.

这样我就不会的事了。

zhèyàngjiùhuìwàngzhòngyàodeshìle

Như vậy tôi sẽ không quên những việc quan trọng.

Từ khoá