HSK 3 Đọc hiểu

Thời tiết hôm nay

7câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天早上的很好,很大。

jīntiānzǎoshàngdetiānhěnhǎotàiyánghěn

Sáng nay thời tiết rất đẹp, nắng to.

可是下午的时候,天空变黑了。

shìxiàdeshíhòutiānkōngránbiànhēile

Nhưng đến buổi chiều, bầu trời bỗng nhiên tối lại.

后来开始也越来越大。

hòuláikāishǐxiàfēngyuèláiyuè

Sau đó bắt đầu mưa, gió cũng ngày càng to.

我忘记带了,所以淋了。

wàngdàisǎnlesuǒlínshīle

Tôi quên mang ô, nên bị ướt.

说,明天会更

tiānbàoshuōmíngtiānhuìgènglěng

Dự báo thời tiết nói, ngày mai sẽ lạnh hơn.

所以我明天多穿一点儿衣服。

suǒjuédìngmíngtiānduōchuāndiǎnrfu

Vì vậy tôi quyết định ngày mai mặc thêm chút quần áo.

我希望这个星期快点儿变好。

wàngzhègexīngtiānkuàidiǎnrbiànhǎo

Tôi hy vọng tuần này thời tiết sẽ sớm tốt lên.

Từ khoá