我每天早上都吃。
Mỗi sáng tôi đều ăn sáng.
我最喜欢吃和。
Tôi thích nhất ăn bánh mì và trứng gà.
我也喜欢喝一杯热。
Tôi cũng thích uống một cốc sữa nóng.
我妈妈做的非常好吃。
Mì mẹ tôi nấu rất ngon.
周末的时候,我喜欢吃一点儿。
Vào cuối tuần, tôi thích ăn một chút trái cây.
我觉得又便宜又。
Tôi cảm thấy táo vừa rẻ vừa tốt cho sức khỏe.
我不太喜欢喝,因为它太苦了。
Tôi không thích uống cà phê lắm, vì nó quá đắng.
吃好,我一天都很有。
Ăn sáng đầy đủ, cả ngày tôi đều rất có tinh thần.