HSK 3 Đọc hiểu

Bữa sáng yêu thích

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我每天早上都吃

měitiānzǎoshàngdōuchīzǎofàn

Mỗi sáng tôi đều ăn sáng.

我最喜欢吃

zuìhuanchīmiànbāodàn

Tôi thích nhất ăn bánh mì và trứng gà.

我也喜欢喝一杯热

huanbēiniúnǎi

Tôi cũng thích uống một cốc sữa nóng.

我妈妈做的非常好吃。

mazuòdemiàntiáofēichánghǎochī

Mì mẹ tôi nấu rất ngon.

周末的时候,我喜欢吃一点儿

zhōudeshíhòuhuanchīdiǎnrshuǐguǒ

Vào cuối tuần, tôi thích ăn một chút trái cây.

我觉得又便宜又

juédepíngguǒyòupiányiyòujiànkāng

Tôi cảm thấy táo vừa rẻ vừa tốt cho sức khỏe.

我不太喜欢喝,因为它太苦了。

tàihuanfēiyīnwèitàile

Tôi không thích uống cà phê lắm, vì nó quá đắng.

吃好,我一天都很有

chīhǎozǎofàntiāndōuhěnyǒujīngshen

Ăn sáng đầy đủ, cả ngày tôi đều rất có tinh thần.

Từ khoá