HSK 3 Đọc hiểu

Khám phá thành phố mới

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

上个月我到了一个新的

shàngyuèbāndàolexīndechéngshì

Tháng trước tôi đã chuyển đến một thành phố mới.

这个很大,路也很多。

zhègechéngshìhěnhěnduō

Thành phố này rất lớn, đường cũng rất nhiều.

周末的时候,我喜欢坐

zhōudeshíhòuhuanzuòtiěgōngyuánsàn

Vào cuối tuần, tôi thích đi tàu điện ngầm đến công viên đi dạo.

旁边有一个很大的

gōngyuánpángbiānyǒuhěndeshūguǎn

Bên cạnh công viên có một thư viện rất lớn.

我也常常去市中心的买东西。

chángchángshìzhōngxīndeshāngchǎngmǎidōngxi

Tôi cũng thường đến trung tâm thương mại ở trung tâm thành phố để mua đồ.

刚来的时候,我经常

gāngláideshíhòujīngcháng

Khi mới đến, tôi thường bị lạc đường.

现在我已经了这里的生活。

xiànzàijīngguànlezhèdeshēnghuó

Bây giờ tôi đã quen với cuộc sống ở đây.

我觉得这个又漂亮。

juédezhègechéngshìyòufāngbiànyòupiàoliang

Tôi cảm thấy thành phố này vừa tiện lợi vừa đẹp.

Từ khoá