HSK 3 Đọc hiểu

Người hàng xóm cao tuổi

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我家住着一位,今年八十多岁了。

jiāpángbiānzhùzhewèilǎorénjīnniánshíduōsuìle

Bên cạnh nhà tôi có một cụ già, năm nay đã hơn tám mươi tuổi.

他一个人住,孩子们都在别的工作。

rénzhùháizimendōuzàibiédechéngshìgōngzuò

Cụ sống một mình, con cái đều làm việc ở thành phố khác.

他的不太好,走路很

deshēntàihǎozǒuhěnmàn

Sức khỏe của cụ không tốt lắm, đi bộ rất chậm.

我经常去看他,帮他买菜、房间。

jīngchángkànbāngmǎicàisǎofángjiān

Tôi thường đến thăm cụ, giúp cụ mua rau, dọn dẹp phòng.

他喜欢给我讲以前的

huangěijiǎngqiándeshi

Cụ thích kể cho tôi những câu chuyện ngày xưa.

我觉得这些都很有意思。

juédezhèxiēshidōuhěnyǒusi

Tôi thấy những câu chuyện này đều rất thú vị.

说,有我这样的,他很高兴。

lǎorénshuōyǒuzhèyàngdelínhěngāoxìng

Cụ nói, có người hàng xóm như tôi, cụ rất vui.

我觉得,是一件很的事。

juédeguānxīnlǎorénshìjiànhěnzhòngyàodeshì

Tôi thấy, quan tâm người già là một việc rất quan trọng.

Từ khoá