HSK 3 Đọc hiểu

Chăm sóc em bé

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我姐姐有一个三岁的女儿,很

jiějieyǒusānsuìdeérhěnài

Chị tôi có một cô con gái ba tuổi, rất đáng yêu.

上个星期,姐姐很忙,让我帮忙

shàngxīngjiějiehěnmángràngbāngmángzhàoháizi

Tuần trước, chị tôi rất bận, nhờ tôi giúp chăm sóc đứa bé.

早上我给她做饭,让她吃得的。

zǎoshanggěizuòfànràngchīdebǎobǎode

Buổi sáng tôi nấu cơm cho bé, để bé ăn thật no.

下午我带她去公园玩,还给她讲

xiàdàigōngyuánwánháigěijiǎngshi

Buổi chiều tôi dẫn bé đến công viên chơi, còn kể chuyện cho bé.

真的不,我觉得很

zhàoháizizhēnderóngjuédehěnlèi

Chăm sóc trẻ con thật không dễ, tôi cảm thấy rất mệt.

但是看到她开心地笑,我也很高兴。

dànshìkàndàokāixīndexiàohěngāoxìng

Nhưng thấy bé cười vui vẻ, tôi cũng rất vui.

现在我才知道,爸爸妈妈以前多么

xiànzàicáizhīdàobamaqiánduōmexīn

Bây giờ tôi mới biết, bố mẹ ngày xưa vất vả biết bao.

他们。

yīnggāiduōguānxīnmen

Tôi nên quan tâm họ nhiều hơn.

Từ khoá