HSK 3 Đọc hiểu

Sửa chiếc xe đạp

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

昨天我的了,不能骑了。

zuótiāndexíngchēhuàilenéngle

Hôm qua xe đạp của tôi bị hỏng, không đạp được nữa.

我自己看了看,可是不知道在哪儿。

kànlekànshìzhīdàowènzàier

Tôi tự xem thử, nhưng không biết vấn đề ở đâu.

我的是一个很会修东西的人。

delínshìhěnhuìxiūdōngxiderén

Hàng xóm của tôi là một người rất giỏi sửa đồ.

我去找他帮忙,他很了。

zhǎobāngmánghěnqíngdeyingle

Tôi đến nhờ anh ấy giúp, anh ấy nhiệt tình đồng ý.

他用了半个小时就把车修好了。

yònglebànxiǎoshíjiùchēxiūhǎole

Anh ấy chỉ dùng nửa tiếng đã sửa xong xe.

他还告诉我,以后应该怎么

háigàosuhòuyīnggāizěnmezhù

Anh ấy còn nói cho tôi biết sau này nên chú ý thế nào.

我很他的帮助。

hěngǎnxièdebāngzhù

Tôi rất cảm ơn sự giúp đỡ của anh ấy.

有一个好真是太了。

yǒuhǎolínzhēnshìtàifāngbiànle

Có một người hàng xóm tốt thật là tiện lợi.

Từ khoá