HSK 3 Đọc hiểu

Buổi họp mặt bạn cũ

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

上个周末,我了一个同学

shàngzhōucānjiāletóngxuéhuì

Cuối tuần trước, tôi đã tham gia một buổi họp mặt bạn học.

我们很久没有了,大家都很高兴。

menhěnjiǔméiyǒujiànmiànlejiādōuhěngāoxìng

Chúng tôi đã lâu không gặp nhau, mọi người đều rất vui.

在一家很里。

huìzàijiāhěnyǒumíngdefàndiàn

Buổi họp mặt ở một nhà hàng rất nổi tiếng.

我们一边吃饭,一边聊以前的

menbiānchīfànbiānliáoqiándeshìqing

Chúng tôi vừa ăn cơm, vừa trò chuyện về chuyện ngày xưa.

有的同学已经了,有的还在工作。

yǒudetóngxuéjīngjiéhūnleyǒudeháizàigōngzuò

Có bạn đã kết hôn, có bạn vẫn đang làm việc.

虽然大家都变了,但是还是一样好。

suīránjiādōubiànledànshìgǎnqíngháishìyànghǎo

Tuy mọi người đều thay đổi, nhưng tình cảm vẫn tốt như xưa.

我们一起拍了很多

menpāilehěnduōzhàopiàn

Chúng tôi cùng chụp rất nhiều ảnh.

我希望以后我们还能

wànghòumenháinéngjīngchángjiànmiàn

Tôi hy vọng sau này chúng tôi vẫn có thể thường xuyên gặp nhau.

Từ khoá