HSK 3 Đọc hiểu

Kỳ nghỉ của tôi

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

下个月我有一个长长的

xiàyuèyǒuchángchángdejià

Tháng sau tôi có một kỳ nghỉ dài.

和家人一起去

suanjiārényóu

Tôi dự định đi du lịch cùng gia đình.

我们已经在网上买好了

menjīngzàiwǎngshàngmǎihǎolefēipiào

Chúng tôi đã mua sẵn vé máy bay trên mạng.

那个地方有很高的山和很蓝的

gefangyǒuhěngāodeshānhěnlándehǎi

Nơi đó có núi rất cao và biển rất xanh.

妈妈说,我们可以在边玩水,还能

mashuōmenzàihǎibiānwánshuǐháinéngshān

Mẹ nói, chúng tôi có thể chơi nước ở bờ biển, còn có thể leo núi.

带很多衣服和照相机。

zhǔnbèidàihěnduōfuzhàoxiàng

Tôi chuẩn bị mang nhiều quần áo và máy ảnh.

我想给我们拍很多漂亮的

xiǎnggěimenpāihěnduōpiàoliangdezhàopiàn

Tôi muốn chụp cho chúng tôi nhiều bức ảnh đẹp.

这个一定会很

xiāngxìnzhègejiàdìnghuìhěnkuài

Tôi tin kỳ nghỉ này chắc chắn sẽ rất vui vẻ.

Từ khoá