HSK 3 Đọc hiểu

Tham gia tình nguyện

7câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

上个星期天,我和同学们去了一个

shàngxīngtiāntóngxuémencānjiālehuódòng

Chủ nhật tuần trước, tôi và các bạn học đã đi tham gia một hoạt động.

我们去公园,让那里变得更

mengōngyuánbāngmángsǎoràngbiàndegènggānjìng

Chúng tôi đến công viên giúp dọn dẹp, làm nơi đó sạch hơn.

我们一起减少地上的,还种了很多树。

menjiǎnshǎoshàngdeháizhònglehěnduōshù

Chúng tôi cùng nhau giảm rác trên mặt đất, còn trồng rất nhiều cây.

老师告诉我们,别人是一件很的事。

lǎoshīgàosumenbāngzhùbiérénshìjiànhěnzhòngyàodeshì

Cô giáo nói với chúng tôi, giúp đỡ người khác là một việc rất quan trọng.

公园里的看到我们,都很高兴。

gōngyuándelǎorénkàndàomendōuhěngāoxìng

Người già trong công viên thấy chúng tôi, ai cũng rất vui.

虽然那天很累,但是我觉得很有意思。

suīrántiānhěnlèidànshìjuédehěnyǒusi

Tuy hôm đó rất mệt, nhưng tôi cảm thấy rất thú vị.

以后能更多这样的

wànghòunéngcānjiāgèngduōzhèyàngdehuódòng

Tôi hy vọng sau này có thể tham gia nhiều hoạt động như vậy hơn.

Từ khoá