我就有读书的。
Tôi từ nhỏ đã có thói quen đọc sách.
每天晚上睡觉以前,我都会看半个小时书。
Mỗi tối trước khi đi ngủ, tôi đều đọc sách nửa tiếng.
我最喜欢读的书。
Tôi thích nhất đọc những cuốn sách truyện thú vị.
周末的时候,我经常去借书。
Vào cuối tuần, tôi thường đến thư viện mượn sách.
里又又,是读书的好地方。
Trong thư viện vừa yên tĩnh vừa sạch sẽ, là nơi tốt để đọc sách.
读书让我了很多新的东西。
Đọc sách giúp tôi biết được rất nhiều điều mới.
我觉得读书比看电视。
Tôi thấy đọc sách thú vị hơn xem ti vi.
我以后还能读多的书。
Tôi hy vọng sau này còn có thể đọc nhiều sách hơn nữa.