HSK 3 Đọc hiểu

Thói quen đọc sách

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

就有读书的

cóngxiǎojiùyǒushūdeguàn

Tôi từ nhỏ đã có thói quen đọc sách.

每天晚上睡觉以前,我都会看半个小时书。

měitiānwǎnshàngshuìjiàoqiándōuhuìkànbànxiǎoshíshū

Mỗi tối trước khi đi ngủ, tôi đều đọc sách nửa tiếng.

我最喜欢读书。

zuìhuanyǒusideshishū

Tôi thích nhất đọc những cuốn sách truyện thú vị.

周末的时候,我经常去借书。

zhōudeshíhoujīngchángshūguǎnjièshū

Vào cuối tuần, tôi thường đến thư viện mượn sách.

里又,是读书的好地方。

shūguǎnyòuānjìngyòugānjìngshìshūdehǎofang

Trong thư viện vừa yên tĩnh vừa sạch sẽ, là nơi tốt để đọc sách.

读书让我了很多新的东西。

shūràngzhīdàolehěnduōxīndedōngxi

Đọc sách giúp tôi biết được rất nhiều điều mới.

我觉得读书比看电视

juédeshūkàndiànshìgèngyǒusi

Tôi thấy đọc sách thú vị hơn xem ti vi.

以后还能读多的书。

wànghòuháinénggèngduōdeshū

Tôi hy vọng sau này còn có thể đọc nhiều sách hơn nữa.

Từ khoá