HSK 3 Đọc hiểu

Bắt đầu tập thể dục

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

以前我很少也不太好。

qiánhěnshǎoyùndòngshēntàihǎo

Trước đây tôi ít vận động, sức khỏe cũng không tốt lắm.

医生告诉我,应该经常

shēnggàosuyīnggāijīngchángduànliànshēn

Bác sĩ nói với tôi nên thường xuyên tập thể dục.

所以从上个月开始,我每天早上去

suǒcóngshàngyuèkāishǐměitiānzǎoshangpǎo

Vì vậy từ tháng trước, mỗi sáng tôi đi chạy bộ.

刚开始的时候很,我觉得有点儿难。

gāngkāishǐdeshíhouhěnlèijuédeyǒudiǎnrnán

Lúc mới bắt đầu rất mệt, tôi thấy hơi khó.

不过,慢慢地我了,也越来越好。

guòmànmàndeguànleshēnyuèláiyuèhǎo

Nhưng dần dần tôi quen rồi, sức khỏe cũng ngày càng tốt hơn.

周末的时候,我还和朋友一起

zhōudeshíhouháipéngyoulánqiú

Cuối tuần, tôi còn chơi bóng rổ cùng bạn bè.

现在我吃得好,睡得好,心情也很

xiànzàichīdehǎoshuìdehǎoxīnqínghěnkuài

Bây giờ tôi ăn ngon, ngủ ngon, tâm trạng cũng rất vui vẻ.

我觉得,是最的事情。

juédejiànkāngshìzuìzhòngyàodeshìqing

Tôi thấy sức khỏe là điều quan trọng nhất.

Từ khoá