HSK 3 Đọc hiểu

Kế hoạch sau khi tốt nghiệp

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今年我就要从大学了。

jīnniánjiùyàocóngxuéle

Năm nay tôi sắp tốt nghiệp đại học.

的生活,我有很多

duìjiāngláideshēnghuóyǒuhěnduōsuàn

Đối với cuộc sống tương lai, tôi có nhiều dự định.

先找一个好工作,多学习一些

suànxiānzhǎohǎogōngzuòduōxuéxiējīngyàn

Tôi dự định trước tiên tìm một công việc tốt, học hỏi thêm kinh nghiệm.

我希望以后能在一家大工作。

wànghòunéngzàijiāgōnggōngzuò

Tôi hy vọng sau này có thể làm việc ở một công ty lớn.

工作几年以后,我还想去学习。

gōngzuòniánhòuháixiǎngwàiguóxué

Làm việc vài năm nữa, tôi còn muốn đi nước ngoài học.

我知道这些都不容易,努力。

zhīdàozhèxiēdōuróngyào

Tôi biết những điều này đều không dễ, cần phải nỗ lực.

但是只要有,慢慢做,一定会有

dànshìzhǐyàoyǒuhuàmànmànzuòdìnghuìyǒuhuì

Nhưng chỉ cần có kế hoạch, làm từ từ, nhất định sẽ có cơ hội.

,我的会越来越好。

xiāngxìndejiāngláihuìyuèláiyuèhǎo

Tôi tin rằng tương lai của tôi sẽ ngày càng tốt hơn.

Từ khoá