HSK 3 Đọc hiểu

Một ngày khó khăn

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天早上,我的不太好。

jīntiānzǎoshangdexīnqíngtàihǎo

Sáng nay, tâm trạng tôi không tốt lắm.

因为昨天的,我的很差。

yīnwèizuótiāndekǎoshìdechénghěnchà

Vì bài thi hôm qua, điểm của tôi rất tệ.

我觉得很,也有点儿

juédehěnnánguòyǒudiǎnrdānxīn

Tôi cảm thấy rất buồn, cũng hơi lo lắng.

我的好朋友看到我以后,过来我。

dehǎopéngyoukàndàohòuguòláiānwèi

Bạn thân của tôi thấy tôi rồi, đi đến an ủi tôi.

她说,一次不好,下次就行了。

shuōkǎoshìhǎoméiguānxixiàjiùxíngle

Cô ấy nói, một lần thi không tốt không sao, lần sau cố gắng là được.

听了她的话,我的慢慢变好了。

tīngledehuàdexīnqíngmànmànbiànhǎole

Nghe lời cô ấy, tâm trạng tôi dần dần tốt lên.

从明天开始,每天多看一点儿书。

juédìngcóngmíngtiānkāishǐměitiānduōkàndiǎnrshū

Tôi quyết định từ ngày mai, mỗi ngày học nhiều hơn một chút.

有这样的好朋友,我觉得很

yǒuzhèyàngdehǎopéngyoujuédehěnxìng

Có người bạn tốt như vậy, tôi cảm thấy rất hạnh phúc.

Từ khoá