HSK 3 Đọc hiểu

Bảo vệ không khí trong lành

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我住的城市以前

zhùdechéngshìqiánkōnghěngānjìng

Thành phố tôi ở trước đây không khí rất trong lành.

可是这几年,车越来越多,也变差了。

shìzhèniánchēyuèláiyuèduōkōngbiànchàle

Nhưng mấy năm nay, xe ngày càng nhiều, không khí cũng trở nên tệ hơn.

很多人开始注意的问题。

hěnduōrénkāishǐzhùrǎndewèn

Nhiều người bắt đầu chú ý đến vấn đề ô nhiễm.

为了保护,我决定少开车,多骑

wèilebǎohuánjìngjuédìngshǎokāichēduōxíngchē

Để bảo vệ môi trường, tôi quyết định ít lái xe, đi xe đạp nhiều hơn.

我还在家旁边了几棵树和很多花。

háizàijiāpángbiānzhòngleshùhěnduōhuā

Tôi còn trồng vài cây xanh và nhiều hoa bên cạnh nhà.

周末的时候,我和一起打扫公园。

zhōudeshíhoulínsǎogōngyuán

Cuối tuần, tôi cùng hàng xóm dọn dẹp công viên.

我们,让公园变得更

menjiǎnshǎorànggōngyuánbiàndegènggānjìng

Chúng tôi giảm rác, làm cho công viên trở nên sạch hơn.

,只要大家一起努力,一定会变好。

xiāngxìnzhǐyàojiākōngdìnghuìbiànhǎo

Tôi tin rằng, chỉ cần mọi người cùng nỗ lực, không khí nhất định sẽ tốt lên.

Từ khoá