HSK 3 Đọc hiểu

Kì nghỉ của tôi

8câu8từ khoá4câu hỏi1phút đọc

我终于有了一个长假。

zhōngyǒulechángjià

Cuối cùng tôi đã có một kỳ nghỉ dài.

但是,我这次假期过得有点

dànshìjuédezhèjiàguòyǒudiǎnguài

Nhưng tôi cảm thấy kỳ nghỉ lần này trôi qua hơi kỳ lạ.

本来我和朋友去海边。

běnláipéngyǒuhuàhǎibiān

Ban đầu tôi và bạn dự định đi biển.

已经订好了和机票。

bìngqiějīngdìnghǎolebīnguǎnpiào

Và đã đặt sẵn khách sạn cùng vé máy bay.

可是,我们俩都突然生病了。

shìmenliǎdōuránshēngbìngle

Nhưng cả hai chúng tôi đều đột nhiên bị ốm.

最后,都取消了。

zuìhòusuǒyǒuhuàdōuxiāole

Cuối cùng, tất cả kế hoạch đều bị hủy bỏ.

我只能待在家里,这让我很

zhǐnéngdàizàijiāzhèrànghěnhòuhuǐ

Tôi chỉ có thể ở nhà, điều này khiến tôi rất hối hận.

我希望下个假期能更顺利。

wàngxiàjiànénggèngshùn

Tôi hy vọng kỳ nghỉ tiếp theo sẽ suôn sẻ hơn.

Từ khoá