HSK 3 Đọc hiểu

Thành phố lớn

8câu7từ khoá4câu hỏi1phút đọc

我去了一个很大的城市。

zuìjìnlehěndechéngshì

Gần đây tôi đã đến một thành phố rất lớn.

虽然我很大城市,但是非常糟糕。

suīránhěnhuandàichéngshìdànshìjiāotōngfēichángzāogāo

Mặc dù tôi rất thích thành phố lớn, nhưng giao thông rất tệ.

飞机场在郊区,从那里进城要花很长时间。

fēichǎngzàijiāocóngjìnchéngyàohuāhěnchángshíjiān

Sân bay ở ngoại ô, từ đó vào thành phố phải mất rất lâu.

坐出租车,因为我想看看这个城市。

juédìngzuòchūchēyīnwèixiǎngkànkànzhègechéngshì

Tôi quyết định bắt taxi, vì tôi muốn cẩn thận nhìn ngắm thành phố này.

售货员向我了几个有名的地方。

shòuhuòyuánxiàngtuījiànleyǒumíngdefāng

Nhân viên bán hàng đã giới thiệu cho tôi vài nơi nổi tiếng.

我最的是市中心的一个大公园。

zuìhuandeshìshìzhōngxīndegōngyuán

Tôi thích nhất là một công viên lớn ở trung tâm thành phố.

在那里,我你会非常

zàixiāngxìnhuìfēichánghuan

Ở đó, tôi tin rằng bạn sẽ rất thích.

这是一个非常美丽的城市。

zhèshìfēichángměidechéngshì

Đây là một thành phố rất đẹp.

Từ khoá