HSK 3 Đọc hiểu

Thói quen

8câu8từ khoá4câu hỏi1phút đọc

我有一个好朋友,他每天早上都去跑步。

yǒuhǎopéngyǒuměitiānzǎoshàngdōupǎo

Tôi có một người bạn tốt, anh ấy mỗi buổi sáng đều đi chạy bộ.

觉得这样太累了。

dāngshízǒngshìjuédezhèyàngtàilèile

Lúc đó tôi luôn luôn cảm thấy như thế quá mệt.

他告诉我,坚持,就会健康。

gàozhǐyàojiānchíjiùhuìgèngjiànkāng

Anh ấy nói với tôi, chỉ cần kiên trì, sẽ càng khỏe hơn.

也试试,开始锻炼身体。

suànshìshìkāishǐduànliànshēn

Tôi dự định cũng thử, bắt đầu rèn luyện cơ thể.

的人说工作太忙,没有时间。

fǎnduìderénshuōgōngzuòtàimángméiyǒushíjiān

Người phản đối nói công việc quá bận, không có thời gian.

但是我觉得这是一个好习惯。

dànshìjuédezhèshìhǎoguàn

Nhưng tôi cảm thấy đây là một thói quen tốt.

现在我了跑步的感觉。

xiànzàishúlepǎodegǎnjué

Bây giờ tôi quen thuộc cảm giác chạy bộ.

我要那个朋友提醒我。

yàogǎnxiègepéngyǒuxǐng

Tôi phải cảm ơn người bạn đã nhắc nhở tôi.

Từ khoá