HSK 3 Đọc hiểu

Môi trường xung quanh ta

8câu8từ khoá4câu hỏi1phút đọc

我住的地方附近有一个很大的

zhùdefāngjìnyǒuhěndegōngchǎng

Nơi tôi ở gần đó có một nhà máy rất lớn.

这个每天都在工作,产生很多烟。

zhègegōngchǎngměitiāndōuzàigōngzuòzhíchǎnshēnghěnduōyān

Nhà máy này hoạt động mỗi ngày, liên tục tạo ra rất nhiều khói.

天空的好像变得更差了。

tiānkōngdehòuhǎoxiàngbiàndegèngchàle

Khí hậu trên bầu trời dường như trở nên tệ hơn.

我们通过和努力,才能让变好。

menzhǐyǒutōngguòjiàocáinéngrànghuánjìngbiànhǎo

Chúng ta chỉ có thể cải thiện môi trường thông qua giáo dục và nỗ lực.

很多专家也保护的重要性。

hěnduōzhuānjiāzhíqiángdiàobǎohuánjìngdezhòngyàoxìng

Nhiều chuyên gia cũng luôn nhấn mạnh tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường.

我们每个人都能为此做一点事。

wàngmenměiréndōunéngwèizuòdiǎnshì

Tôi hy vọng mỗi người chúng ta đều có thể làm một chút vì điều này.

比如,减少垃圾,多种树。

jiǎnshǎoduōzhòngshù

Ví dụ, giảm rác, trồng nhiều cây.

这样,我们的城市才会越来越漂亮。

zhèyàngmendechéngshìcáihuìyuèláiyuèpiàoliang

Như vậy, thành phố của chúng ta mới ngày càng đẹp hơn.

Từ khoá