HSK 2 Đọc hiểu

Đi mua sắm

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天我去买东西。

jīntiānshāngdiànmǎidōngxi

Hôm nay tôi đến cửa hàng mua đồ.

这件衣服多少

zhèjiànduōshǎoqián

Cái áo này bao nhiêu tiền?

说一百

yuánshuōbǎikuài

Nhân viên nói một trăm tệ.

我觉得太了,那件

juédetàiguìlejiànjiàopiányi

Tôi thấy đắt quá, cái kia rẻ hơn.

我的里没有那么多

deqiánbāoméiyǒumeduōqián

Trong ví tôi không có nhiều tiền như vậy.

最后我买了的那件。

zuìhòumǎilepiányidejiàn

Cuối cùng tôi mua cái rẻ hơn.

Từ khoá