今天我去商店买东西。jīntiānwǒqùshāngdiànmǎidōngxi。Hôm nay tôi đến cửa hàng mua đồ.这件衣服多少钱?zhèjiànyīfúduōshǎoqián?Cái áo này bao nhiêu tiền?服务员说一百块。fúwùyuánshuōyìbǎikuài。Nhân viên nói một trăm tệ.我觉得太贵了,那件比较便宜。wǒjuédetàiguìle,nàjiànbǐjiàopiányi。Tôi thấy đắt quá, cái kia rẻ hơn.我的钱包里没有那么多钱。wǒdeqiánbāolǐméiyǒunàmeduōqián。Trong ví tôi không có nhiều tiền như vậy.最后我买了便宜的那件。zuìhòuwǒmǎilepiányidenàjiàn。Cuối cùng tôi mua cái rẻ hơn.