HSK 2 Đọc hiểu

Con mèo nhỏ của tôi

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我家有一

jiāyǒuzhīxiǎomāo

Nhà tôi có một con mèo nhỏ.

它的很大,很漂亮。

deyǎnjinghěnhěnpiàoliang

Mắt nó rất to, rất đẹp.

喜欢喝,也喜欢吃

xiǎomāohuanniúnǎihuanchī

Con mèo thích uống sữa, cũng thích ăn cá.

家有一,它跑得很快。

línjiāyǒuzhīgǒupǎodehěnkuài

Nhà hàng xóm có một con chó, nó chạy rất nhanh.

看见的时候很

xiǎomāokànjiàngǒudeshíhòuhěnhài

Khi con mèo nhìn thấy con chó nó rất sợ.

我很爱我的小

hěnàidexiǎomāo

Tôi rất yêu con mèo của tôi.

Từ khoá