HSK 2 Đọc hiểu

Người bạn tốt của tôi

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

小明是我的好

xiǎomíngshìdehǎopéngyou

Tiểu Minh là người bạn tốt của tôi.

我们是三年了。

menshìtóngxuérènshisānniánle

Chúng tôi là bạn cùng lớp, quen nhau ba năm rồi.

他很,也很喜欢别人。

hěncōngmínghěnhuanbāngzhùbiérén

Cậu ấy rất thông minh, cũng rất thích giúp đỡ người khác.

我有问题的时候,他帮我。

yǒuwèndeshíhòuzǒngshìbāng

Khi tôi có vấn đề, cậu ấy luôn giúp tôi.

周末我们经常一起

zhōumenjīngchángqiú

Cuối tuần chúng tôi thường cùng nhau đá bóng.

有这样的,我很

yǒuzhèyàngdepéngyouhěngāoxìng

Có người bạn như vậy, tôi rất vui.

Từ khoá