我每天早上六点。
Mỗi sáng tôi thức dậy lúc sáu giờ.
以后,我先,再。
Sau khi dậy, tôi đánh răng trước, rồi tắm.
上午我去公司。
Buổi sáng tôi đến công ty làm việc.
中午我和一起吃米饭。
Buổi trưa tôi cùng đồng nghiệp ăn cơm.
晚上我看一会儿书。
Buổi tối tôi quen đọc sách một lúc.
我十一点,每天都。
Tôi ngủ lúc mười một giờ, ngày nào cũng giống nhau.