HSK 2 Đọc hiểu

Một ngày của tôi

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我每天早上六点

měitiānzǎoshàngliùdiǎnchuáng

Mỗi sáng tôi thức dậy lúc sáu giờ.

以后,我先,再

chuánghòuxiānshuāzàizǎo

Sau khi dậy, tôi đánh răng trước, rồi tắm.

上午我去公司

shànggōnggōngzuò

Buổi sáng tôi đến công ty làm việc.

中午我和一起吃米饭。

zhōngtóngshìchīfàn

Buổi trưa tôi cùng đồng nghiệp ăn cơm.

晚上我看一会儿书。

wǎnshàngguànkànhuìershū

Buổi tối tôi quen đọc sách một lúc.

我十一点,每天都

shídiǎnshuìjiàoměitiāndōuyàng

Tôi ngủ lúc mười một giờ, ngày nào cũng giống nhau.

Từ khoá