HSK 2 Đọc hiểu

Sở thích của tôi

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我很喜欢

hěnhuanchàng

Tôi rất thích hát.

晚上的时候,我

wǎnshàngdeshíhòujīngchángtīngyīnyuè

Vào buổi tối, tôi thường nghe nhạc.

我的姐姐喜欢

dejiějiehuantiào

Chị tôi thích nhảy.

星期天我们一起去

xīngtiānmengōngyuánpǎo

Chủ nhật chúng tôi cùng nhau đến công viên chạy bộ.

以后,我觉得很好。

pǎohòujuédeshēnhěnhǎo

Sau khi chạy bộ, tôi cảm thấy cơ thể rất khỏe.

有这些,我每天都很开心。

yǒuzhèxiēàihàoměitiāndōuhěnkāixīn

Có những sở thích này, mỗi ngày tôi đều rất vui.

Từ khoá