HSK 2 Đọc hiểu

Thời tiết hôm nay

5câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天的很不好。

jīntiāndetiānhěnhǎo

Thời tiết hôm nay rất xấu.

早上开始了。

zǎoshàngkāishǐxiàle

Buổi sáng bắt đầu mưa rồi.

又大。

wàimiànyòulěngfēngyòu

Bên ngoài vừa lạnh gió vừa to.

我没有去公园,在家里

méiyǒugōngyuánzàijiāxiūxi

Tôi không đi công viên, ở nhà nghỉ ngơi.

会很好。

tīngshuōmíngtiāntiānhuìhěnhǎo

Nghe nói ngày mai thời tiết sẽ rất đẹp.

Từ khoá