我每天早上八点去。
Mỗi sáng tôi tám giờ đi đến trường.
上午我们有四。
Buổi sáng chúng tôi có bốn tiết học.
我最喜欢。
Tôi thích nhất môn tiếng Trung.
中午我们在里吃饭。
Buổi trưa chúng tôi ăn cơm trong lớp.
下午我去看书。
Buổi chiều tôi đi thư viện đọc sách.
我觉得很。
Tôi thấy việc học rất thú vị.