HSK 2 Đọc hiểu

Khám phá thành phố mới

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

上个星期我去了北京。

shàngxīngleběijīng

Tuần trước tôi đã đến Bắc Kinh.

我坐去了很多

zuòtiělehěnduōfang

Tôi đi tàu điện ngầm đến nhiều nơi.

我去了

leshūguǎngōngyuán

Tôi đã đến thư viện và công viên.

这里的商店很多,东西很

zhèdeshāngdiànhěnduōdōngxihěnpiányi

Cửa hàng ở đây rất nhiều, đồ rất rẻ.

我觉得这个

juédezhègechéngshìhěnpiàoliang

Tôi thấy thành phố này rất đẹp.

我还想来这里。

xiàháixiǎngláizhè

Lần sau tôi vẫn muốn đến đây.

Từ khoá