HSK 2 Đọc hiểu

Ông tôi

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我的八十岁了。

deyejīngshísuìle

Ông tôi đã tám mươi tuổi rồi.

他的很好。

deshēnhěnhǎo

Sức khỏe của ông rất tốt.

每天早上他去公园

měitiānzǎoshànggōngyuánduànliàn

Mỗi sáng ông đi công viên tập thể dục.

他喜欢和老朋友

huanlǎopéngyouliáotiān

Ông thích trò chuyện với bạn cũ.

晚上他给我讲

wǎnshàngchángchánggěijiǎngshi

Buổi tối ông thường kể chuyện cho tôi nghe.

我非常我的

fēichángàideye

Tôi rất yêu ông tôi.

Từ khoá