HSK 2 Đọc hiểu

Quần áo

6câu6từ khoá4câu hỏi1phút đọc

我买了一条新

mǎiletiáoxīnqún

Tôi đã mua một chiếc váy mới.

今天下午,我要去参加一个舞会。

jīntiānxiàyàocānjiāhuì

Chiều nay, tôi muốn đi tham dự một buổi dạ hội.

但是,我的旧太小了,破。

dànshìdejiùqúntàixiǎoleérqiěhěnróng

Nhưng chiếc váy cũ của tôi quá nhỏ, và lại rất dễ hỏng.

我决定买一条新的。

suǒjuédìngmǎitiáoxīnde

Cho nên tôi quyết định mua một cái mới.

这条是红色的,很

zhètiáoqúnshìhóngdehěnpiàoliang

Chiếc váy này màu đỏ, rất đẹp.

我穿上它,感觉非常

chuānshànggǎnjuéfēichángshū

Tôi mặc nó vào, cảm thấy rất thoải mái.

Từ khoá