HSK 2 Đọc hiểu

Tiết kiệm

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我想买一个新

xiǎngmǎigexīndiànnǎo

Tôi muốn mua một chiếc máy tính mới.

可是,我的钱不多。

shìdiànnǎohěnguìdeqiánduō

Nhưng máy tính rất đắt, tiền của tôi không nhiều.

所以我每天少一点钱。

suǒjuédìngměitiānshǎohuādiǎnqián

Vì vậy tôi quyết định mỗi ngày tiêu ít tiền hơn một chút.

我不坐,我坐

zuòchūchēzuògōnggòngchē

Tôi không đi taxi, tôi đi xe buýt.

我也在家,不去吃。

zàijiāzuòfànfàndiànchī

Tôi cũng nấu cơm ở nhà, không đi nhà hàng ăn.

三个月以后,我有钱买了。

sāngeyuèhòuyǒuqiánmǎidiànnǎole

Ba tháng sau, tôi đã có tiền mua máy tính rồi.

Từ khoá